Máy đo độ cứng Shore kỹ thuật số LX-DS
Nhãn hiệu JUHUI
nguồn gốc sản phẩm Thượng Hải
Thời gian giao hàng Còn hàng
khả năng cung cấp Nguồn cung không giới hạn
Màn hình LCD kỹ thuật số hiển thị dữ liệu nhanh chóng và chính xác.
Kết cấu kim loại bền chắc đảm bảo độ chính xác và ổn định lâu dài.
Được thiết kế để kiểm tra các vật liệu cao su cứng, nhựa và acrylic.
Mô tả sản phẩm
Máy đo độ cứng Shore kỹ thuật số LX-DS là thiết bị có độ chính xác cao, được thiết kế để đo độ cứng của cao su cứng, nhựa, acrylic, nhựa nhiệt dẻo, sợi và các vật liệu có độ cứng cao tương tự. Máy được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO868 và ISO7619, đảm bảo kết quả đo chính xác và đáng tin cậy. Được trang bị màn hình LCD kỹ thuật số, máy cung cấp kết quả đo rõ ràng, nhanh chóng và chính xác, loại bỏ hiện tượng thị sai và lỗi đọc thủ công. Cấu trúc nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ cho phép sử dụng cầm tay hoặc đặt trên giá đỡ, mang lại sự linh hoạt cao hơn trong quá trình đo. Với các linh kiện bền bỉ và hiệu suất ổn định, LX-DS mang lại độ tin cậy vượt trội cho các ứng dụng kiểm soát chất lượng trong phòng thí nghiệm, nghiên cứu và công nghiệp.

Ưu điểm của sản phẩm
Được thiết kế đặc biệt cho các vật liệu có độ cứng cao như cao su cứng, nhựa, acrylic, nhựa nhiệt dẻo và vật liệu composite sợi.
Màn hình kỹ thuật số với độ phân giải 0,5° đảm bảo hiển thị kết quả chính xác và nhanh chóng.
Thiết kế nhỏ gọn và nhẹ, dễ dàng mang theo và sử dụng.
Có thể cầm tay hoặc gắn trên giá đỡ thử nghiệm tải trọng cố định tùy chọn để tăng độ ổn định.
Được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ISO868 và ISO7619, đảm bảo khả năng tương thích với các thử nghiệm toàn cầu.
Khung kim loại chắc chắn và thiết kế đầu dò bền bỉ đảm bảo tuổi thọ cao và độ chính xác ổn định.
Phạm vi ứng dụng
Thích hợp để kiểm tra độ cứng của cao su cứng, nhựa nhiệt dẻo, acrylic và các vật liệu có độ cứng cao tương tự trong phòng thí nghiệm, nhà máy và môi trường nghiên cứu.
Thông số kỹ thuật
| Tham số | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Phạm vi đo | 0–100 HD |
| Sai số đo lường | Trong phạm vi ±1° (khoảng 10–90°) |
| Nghị quyết | 0,5° |
| Đường kẻ đầu vào | 2,5 mm |
| Áp suất đầu ấn | 0–44,5 N |
| Kích thước đầu ấn | SR 0,1 mm |
| Kích thước sản phẩm | 115 × 60 × 25 mm |
| Cân nặng | Khoảng 160 g |








