Máy nghiền mẫu quang phổ luyện kim GPMY-200
Nhãn hiệu JUHUI
nguồn gốc sản phẩm Thượng Hải
Thời gian giao hàng Còn hàng
khả năng cung cấp Nguồn cung không giới hạn
Thiết kế nhỏ gọn, lý tưởng cho việc mài quang phổ thông thường.
Khả năng quay ổn định đảm bảo bề mặt hoàn thiện đồng đều.
Việc thay thế vật liệu mài mòn nhanh chóng giúp cải thiện quy trình làm việc.
Kết cấu bền chắc đảm bảo sử dụng lâu dài trong phòng thí nghiệm.
Mô tả sản phẩm
Máy mài mẫu quang phổ luyện kim GPMY-200 được thiết kế để chuẩn bị bề mặt các mẫu vật sử dụng trong phân tích quang phổ, kiểm tra luyện kim và mài các vật liệu kim loại, gốm sứ và thủy tinh. Với vỏ máy nhỏ gọn được phủ nhựa, độ ồn thấp và hoạt động ổn định, máy cung cấp hiệu suất mài đáng tin cậy cho các phòng thí nghiệm và môi trường công nghiệp. Có khả năng hoạt động với nhiều loại giấy nhám và đĩa mài khác nhau, GPMY-200 mang lại hiệu quả, độ bền và dễ bảo trì cho các nhà máy, trường đại học và viện nghiên cứu.

Ưu điểm của sản phẩm
Thiết kế tiết kiệm chi phí, phù hợp cho việc sử dụng lâu dài trong phòng thí nghiệm hoặc công nghiệp.
Giấy nhám và đĩa mài có thể được thay thế nhanh chóng và dễ dàng.
Cấu trúc nhỏ gọn, chiếm ít diện tích, lý tưởng cho môi trường phòng thí nghiệm.
Tốc độ quay ổn định 1400 vòng/phút đảm bảo chất lượng xay xát đồng đều.
Vỏ thép phủ nhựa mang lại khả năng chống ăn mòn và độ bền cao.
Hoạt động êm ái giúp tăng sự thoải mái cho người dùng trong không gian hẹp.
Hỗ trợ nhiều loại mẫu vật bằng kim loại, gốm sứ và thủy tinh.
Giao diện điều khiển đơn giản cho phép vận hành và đào tạo nhanh chóng.
Thân máy nhẹ chỉ 25 kg giúp dễ dàng đặt và di chuyển.
Thích hợp cho việc chuẩn bị mẫu phân tích quang phổ và nghiền sơ bộ cho quá trình luyện kim.
Phạm vi ứng dụng
Thích hợp cho các phòng thí nghiệm phân tích quang phổ, phòng thí nghiệm luyện kim, viện nghiên cứu, trường đại học và dây chuyền sản xuất công nghiệp yêu cầu chuẩn bị bề mặt nhất quán cho các mẫu kim loại và phi kim loại.
Thông số kỹ thuật
| Mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Đường kính đĩa mài | Đường kính 200 mm (có thể đặt làm kích thước khác) |
| Tốc độ mài | 1400 vòng/phút |
| Nguồn điện | 380V, 50Hz |
| Công suất động cơ | 0,25 kW |
| Kích thước | 320 × 340 × 310 mm |
| Cân nặng | 25 kg |
Danh sách cấu hình
| Phụ kiện | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Đĩa mài Ø200 | chiếc | 1 | Đã cài đặt trên máy |
| Giấy mài | chiếc | 1 | Đã cài đặt trên máy |
| Ống hút bụi | chiếc | 1 | Bao gồm |
| Ống hút bụi | chiếc | 1 | Tiêu chuẩn Ø32 |
| Tài liệu | bộ | 1 | Sổ tay hướng dẫn + Chứng chỉ |








