Máy đo quang phổ CR10 Plus
Máy đo quang phổ CR10 Plus cung cấp khả năng đo màu chính xác với khả năng chuyển đổi hai cỡ thước (8mm/4mm) để dễ dàng xử lý mẫu. Máy đảm bảo độ chính xác vượt trội với độ lặp lại ΔEab ≤ 0,05 và sai khác giữa các máy ΔEab ≤ 0,4, được hỗ trợ bởi nguồn sáng LED cân bằng toàn dải (400–700nm) cho tính toàn vẹn của quang phổ. Với đế hiệu chuẩn không tiếp xúc thông minh và tuân thủ các tiêu chuẩn ISO, ASTM và CIE, máy hỗ trợ nhiều ngành công nghiệp khác nhau như in ấn, dệt may và ô tô. Màn hình cảm ứng lớn và phần mềm SQCX cho phép quản lý dữ liệu liền mạch, phân tích thời gian thực và tạo báo cáo. Nhỏ gọn và thân thiện với người dùng, máy kết hợp độ tin cậy cấp phòng thí nghiệm với tính di động sẵn sàng cho công việc thực địa để kiểm soát chất lượng hiệu quả.
Tải về
Máy đo quang phổ CR10 Plus

Máy đo quang phổ CR10 Plus có tính năng chuyển đổi hai cỡ kim (8mm và 4mm), mang lại khả năng thích ứng tuyệt vời, phép đo đơn giản và màn hình hiển thị trực quan. Được trang bị mảng điốt quang silicon diện tích lớn và MCU cấp công nghiệp, máy đảm bảo tính ổn định và độ chính xác của dữ liệu với độ lặp lại ΔE*ab ≤ 0,05 và sai khác giữa các máy ΔE*ab ≤ 0,4.
Các tính năng chính của sản phẩm
Chuyển đổi cỡ nòng kép
CR10 Plus hỗ trợ các cỡ thước đo 8mm và 4mm với thuật toán được tối ưu hóa để nâng cao độ chính xác.
Độ chính xác đo lường cao
Độ chính xác đạt 0,01, đáp ứng hầu hết các yêu cầu đo màu với độ chính xác cao.
Nguồn sáng LED cân bằng toàn dải
Đảm bảo không có hiện tượng thiếu hụt quang phổ và cho kết quả chính xác trong dải bước sóng 400-700nm.
Đế hiệu chuẩn thông minh
Kiểm tra bảng trắng tự động không tiếp xúc để hiệu chuẩn đáng tin cậy.
Hiển thị chức năng
CR10 Plus mang đến trải nghiệm vận hành trực quan với màn hình cảm ứng lớn. Dưới đây là các giao diện chính:
Đánh giá kết quả kiểm tra
Tuân thủ tiêu chuẩn ISO7724-1 và ASTM E1164. Hệ thống tự động tính toán sự khác biệt và độ lệch màu, hiển thị "đạt" hoặc "không đạt" dựa trên dung sai đã thiết lập. Sự khác biệt màu được đo bằng đơn vị NBS:
| Phạm vi NBS | Sự nhận thức |
|---|---|
| 0,00-0,50 | Dấu vết |
| 0,50-1,50 | Hơi |
| 1,5-3 | Đáng chú ý |
| 3-6 | Đáng trân trọng |
| 6+ | Nhiều |
Hỗ trợ nhiều không gian màu bao gồm CIE LAB, XYZ, Yxy, LCh, và nhiều không gian màu khác để phân tích chi tiết.
Các ngành ứng dụng
Được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp để kiểm soát chất lượng màu sắc:

In ấn và đóng gói
In ấn và nhuộm vải
Ngành công nghiệp da
Mực và Tranh
Nhựa
Lớp phủ ô tô
Mỹ phẩm
Nghiên cứu khoa học
Hỗ trợ phần mềm - SQCX
Kết nối qua USB để có thêm chức năng: xem dữ liệu thời gian thực, quản lý dữ liệu lịch sử, in ấn và khớp màu dựa trên mạng. Tương thích với Windows, Android, iOS và nhiều hệ điều hành khác.
Thông số kỹ thuật
| Tham số | CR-10 Plus | CR-10 |
|---|---|---|
| Hình học quang học | D/8 (ánh sáng khuếch tán, góc nhìn 8 độ) | |
| Độ lặp lại của phép đo | 0,04 | 0,05 |
| Sai số giữa các thiết bị | ΔE*ab ≤ 0,3 | ΔE*ab ≤ 0,4 |
| Đo khẩu độ | Khẩu độ kép: Φ8mm/Φ10mm phẳng + Φ4mm/Φ5mm phẳng | Khẩu độ đơn: Φ8mm/Φ10mm phẳng |
| Lưu trữ dữ liệu | 500 mẫu chuẩn, 20.000 mẫu | 500 mẫu chuẩn, 10.000 mẫu |
| Thời lượng pin | 8.500 lần đo mỗi lần sạc (8 giờ) | |
| Kích thước | 114 × 70 × 208 mm | |
| Cân nặng | Khoảng 435g (không bao gồm đế) | |
Phụ kiện tùy chọn
Máy in siêu nhỏ: In ấn liên tục, có thể điều chỉnh thông số mà không cần máy tính.
Hộp thử nghiệm bột: Được thiết kế để đo lường mẫu dạng bột.








